gan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gan"
"gan" là một từ
Danh từ, Tính từ, Liên từ. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gan"
gan dạBạo dạn và nhẫn nại.gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.gan cóc tíaGan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.
Từ có "gan" ở sau
bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.nhát ganSợ sệt, không dám làm.cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.ruột ganLòng dạ; tâm tư.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.nát ganLo lắng, bối rối.bền ganKiên cường đối mặt với thử thách, không chùn bước trước khó khăn hay hiểm nguy.tím ganGiận lắm mà không nói ra được.sốt ganNóng ruột và tức giận.trêu ganChọc tức.già ganBạo, can đảm.khêu ganChọc tức.non ganKhông đủ bạo dạn.lớn ganTáo bạo.táo ganBạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.