gan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gan"

"gan" là một từ

Danh từ, Tính từ, Liên từ. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gan"

Từ có "gan" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.