Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bạo gan

Tính từ
Tính từ
  1. Có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
    • Anh ta bạo gan thật!

"bạo gan" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh audacious

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bạoâm đầu b · vần ao · thanh nặng
ganâm đầu g · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bạo gan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.