bạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "bao"
"bạo" là một từ
Tính từ, Danh từ. Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bạo"
bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.bạo hànhHành vi bạo ngược.bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.bạo chúaVua chúa hung ác.bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.bạo động(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyềnbạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.bạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..
Từ có "bạo" ở sau
thô bạoCục cằn và lỗ mãng.hung bạoHung ác và tàn bạo.cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.đánh bạoCố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.khủng bạoXem gan dạ, can đảm
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.