bạo
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːw˧˨ʔ] · Huế [ʔɓaːw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓaːw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.
- Người nhát nát người bạo.
- Cử chỉ rất bạo.
- Bạo miệng.
- Khoẻ, mạnh.
- xem bậu (bậu cửa).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bạo"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bạo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bold; violent |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bạo"
bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.thô bạoCục cằn và lỗ mãng.tàn bạoĐộc ác và hung bạo.bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.táo bạoMạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm.bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.bạo hànhHành vi bạo ngược.bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.bạo chúaVua chúa hung ác.bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.hung bạoHung ác và tàn bạo.bạo động(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyềnbạo bệnhBệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.bạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.bạo phátXẩy ra một cách đột ngột, dữ dội.mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.đánh bạoCố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.bất bạo độngKhông dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái.khủng bạoXem gan dạ, can đảmbạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.bạo tànHung dữ, tàn ác; như tàn bạo.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.