bảo
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːw˧˩] · Huế [ʔɓaːw˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.
- Bảo sao nghe vậy.
- Ai bảo anh thế?
- Trâu ơi ta bảo trâu này (ca dao).
- Ai không đi thì bảo? (kng; hàm ý hăm doạ)
- Nói cho biết để phải theo đó mà làm.
- Bảo gì làm nấy.
- Gọi dạ, bảo vâng.
- Bảo nó ở lại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bảo"
𠈃bảo鴇bửu, bảo鮈bảo鲍bào, bảo, bão𠤏bảo鮑bào, bảo, bão褓bửu, bảo, bão宝bảo堡bửu, bảo, phố鸨bảo葆bảo, bao趵bửu, bác, báo, bảo𣎼bảo, mạnh駂bảo㙅bảo㻄bảo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bảo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to tell; to say (to someone) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 让 ràng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이르다 ireuda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сказать сказа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บอก bàwk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bảo"
bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.bảo hiểmMột hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.bảo anGiữ gìn an ninh.bảo tồnGìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.bảo trìGiữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.bảo lãnhBảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.bảo hộGiúp đỡ che chở.bảo thủDuy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.bảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định.Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.bảo trợTrợ giúp, đỡ đầu.Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.trân bảoĐồ quý báu.bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).bảo hoàngCó xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.dễ bảoNgoan ngoãn.khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.sai bảoSai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.bảo hòaĐồng Nai.bảo chứngBảo đảm cho.bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.bảo trọngChú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.dặn bảoNói để người ta làm theo.ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.gia bảoCủa quý trong nhà, thường do ông cha để lại.Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.