Bảo Đài

Địa danh
Địa danh
  1. Vùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.
  2. Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
đàiâm đầu đ · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Bảo Đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.