Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

pháp bảo

Danh từ
Danh từ
  1. Phép mầu của nhà Phật.
  2. Phương pháp có hiệu lực để giải quyết một vấn đề.
  3. Đồ quý để thờ Phật.
    • Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "pháp bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.