báo
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːw˧˦] · Huế [ʔɓaːw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓaːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.
- Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
- Báo hằng ngày.
- Báo hằng tuần.
- Báo khoa học.
- Nói cho biết.
- Báo tin mừng
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.
- Báo công an về một vụ trộm.
- Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.
- Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
- Làm phiền, làm hại.
- Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
- Trgt. Bám vào người khác.
- Nó chỉ ăn báo chú nó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "báo"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"báo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | leopard · newspaper; to report; leopard · panther · magazine · newspaper · inform |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 报纸 bào zhǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 新聞 しんぶん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 신문 sinmun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | panthère · journal · magazine · informer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | melden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | газета газе́та |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แจ้ง jâeng · หนังสือพิมพ์ nǎng-sǔe-phim |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | panter · krant · tijdschrift · magazine · meedelen · inlichten |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "báo"
thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.báo cáoBản.cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.báo chíCác loại báo và tạp chí nói chung.dự báoBáo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.báo trướcTruyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.bài báoXem báobáo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.báo thùTrả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.khai báoTrình với chính quyền.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.nhật báoBáo ra hằng ngày.họp báoCuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, thường là vấn đề thời sự quan trọng.trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.báo tườngBáo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.báo thứcĐánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.họa báoHoạ báo.báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.báo thủNgười không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.điện báoPhương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.sách báoSách và báo (nói khái quát).ứng báoKết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do những việc đã làm.báo yên(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.