họa báo

Danh từ
Danh từ
  1. Hoạ báo.
  2. Báo ảnh.
    • Hoạ báo.
    • Việt.
    • Nam in nhiều thứ tiếng trên thế giới.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "họa báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.