Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

họa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "hoa"

"họa" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "họa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "họa"

Từ có "họa" ở sau

thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.hoạt họaHoạt hoạ1.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.phác họaVẽ chấm phá những đường nét cơ bản.tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).hiểm họa(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.bức họaxem bức tranhđại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.phụ họaHùa theo.động họaNhư hoạt họa.giá họaBao che để làm việc xấu.địch họaTai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.biếm họaTranh châm biếm gây cười.ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.thiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.đồ họa véctơxem ảnh véctơtác họaGây ra tai vạ.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.ánh họaNhư điện ảnh.

Cùng vần "oa", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.