phụ họa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hùa theo.
    • Chỉ phụ hoạ không có ý kiến riêng.

Câu ví dụ thêm

  • Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.Tom accompanied Mary on the guitar.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phụ họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.