phụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 90 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phu"
"phụ" là một từ
Danh từ, Động từ. Vợ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phụ"
phụ nữNgười thuộc giới nữ.phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.phụ đềlà chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.phụ trươngTrang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.phụ cấpKhoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.phụ huynhNgười có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.phụ táNgười giúp việc.phụ tử(Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con.phụ phẩmSản phẩm phụ.phụ trợHỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.phụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.phụ họaHùa theo.phụ thânCha (không dùng để tự xưng).phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.phụ phíChi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.phụ tùngBộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.phụ khuyếtThêm vào chỗ thiếu.phụ bạcĐối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.phụ thuThu thêm vào phần thu chính.phụ lựcGiúp thêm sức.phụ cậnGiáp gần chung quanh.phụ nhânNgười đàn bà.phụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.phụ hệChế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha.phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà.phụ lãoNgười già.phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.phụ độngNói nhân viên ngoài biên chế, chưa được tuyển dụng chính thức.phụ bảnẢnh hoặc tranh in rời, gập hoặc dán hờ trong sách hay tạp chí.phụ giáoNgười giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.phụ chúThành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.phụ vậnCông tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.phụ mẫuCha mẹ (cũ).phụ tốPhần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.phụ ướcXử trái với điều đã quy định với nhau.phụ chánhViên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.
Từ có "phụ" ở sau
phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võthúc phụChú ruột.khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong việc thành lập hoặc giành độc lập cho quốc gia đó.quả phụNgười đàn bà góa chồng.đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.sương phụ.dâm phụĐàn bà ngoại tình.nghĩa phụBố nuôi.ngoại phụThêm vào ngoài cái chính.thắng phụĐược và thua.công trình phụPhần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.thân phụCha (không dùng xưng hô).thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.sản phụNgười đàn bà đẻ.An PhụMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.khuê phụNgười phụ nữ dưới chế độ phong kiến cũ.nghiêm phụTừ cũ chỉ người cha.Quỳnh PhụMột huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất 2 huyện Quỳnh Côi với Phụ Dực, gồm 1 thị trấn (Quỳnh Côi) huyện lỵ, 37 xã.trinh phụĐàn bà giữ tiết với chồng (cũ).sổ phụSổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.góc phụGóc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).rễ phụRễ mọc từ thân hay cành.cao phụNơi đồi cao.thương phụThành thị lớn buôn bán và giao thông tiện lợi.cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.mệnh phụTừ chỉ vợ một viên quan thời phong kiến được phong tước.tình phụBội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.gian phụ.kế phụBố dượng.hương phụVị thuốc đông y có tác dụng điều kinh và kích thích tiêu hoá, chế biến từ củ của cây cỏ gấu.Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.thượng phụLà các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.phu phụVợ chồng (cũ).tân phụCon gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.