Thành ngữ
- Ở nhà phải theo cha.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 在家從父. Đây là một trong tam tòng.
"tại gia tòng phụ" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 在家從父 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 家にあっては父に従い |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tại | âm đầu t · vần ai · thanh nặng |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| tòng | âm đầu t · vần ong · thanh huyền |
| phụ | âm đầu ph · vần u · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tại gia tòng phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.