tòng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tong"
Từ bắt đầu bằng "tòng"
tòng chinhGia nhập quân đội đi chiến đấu (cũ).tòng quânVào quân đội, nhập ngũ, đi lính.tòng quyềnTheo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.tòng sựLàm việc ở một cơ quan chính quyền (cũ).tòng laiTừ trước đến nay.tòng cổTheo lề lối thời xưa.Tòng SànhMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tòng họcTheo học (cũ).Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Từ có "tòng" ở sau
xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngphu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.phục tòngThuận theo.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.chữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.