Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

còng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cong"

"còng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "còng"

Từ có "còng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.