dòng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "dong"

"dòng" là một từ

Danh từ, Động từ. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dòng"

Từ có "dòng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.