dòng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dong"
"dòng" là một từ
Danh từ, Động từ. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dòng"
dòng chảy(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.dòng dõiXem dòng họ.dòng thuĐây là chỉ nước mắt.dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.
Từ có "dòng" ở sau
ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.nạ dòngNgười đàn bà đã có con và đứng tuổi.nhà dòngNơi truyền đạo.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.thầy dòngThầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.