Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cường độ dòng điện

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.
    • Cường độ dòng điện trong dây dẫn là 12A.
    • Cường độ dòng điện quá lớn có thể gây ngắt mạch.

Cấu tạo âm tiết

cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
dòngâm đầu d · vần ong · thanh huyền
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cường độ dòng điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.