Danh từ
- Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.
- Cường độ dòng điện trong dây dẫn là 12A.
- Cường độ dòng điện quá lớn có thể gây ngắt mạch.
Cấu tạo âm tiết
| cường | âm đầu c · vần ương · thanh huyền |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| dòng | âm đầu d · vần ong · thanh huyền |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cường độ dòng điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.