Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

"dòng" hay "ròng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dòng

Danh từ
  1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
    • Dòng nước .
  2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
    • Dòng người.
  3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.
    • Giấy kẻ dòng.
  4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.
    • Có đứa con trai nối dòng.
Động từ
  1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.
    • Dòng dây xuống hang.
  2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.
    • Dòng trâu về nhà.

Hay gặp trong: dòng chảy, dòng điện, dòng câu, dòng họ, dòng tiền, ngắt dòng, dài dòng, xuôi dòng, dòng dõi, nạ dòng

Xem đủ "dòng" →

ròng

Danh từ
  1. Lõi của cây.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Nguyên chất (thường nói về kim loại).
    • Vàng ròng.
  2. (Chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp) . Thuần tuý.
    • Thu nhập ròng của ngân sách.
  3. (Cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế) . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
    • Mặc ròng nâu sồng.
  4. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
    • Đi một đêm ròng.
Động từ
  1. (Nước thuỷ triều) Rút xuống.
    • Nước ròng.
  2. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
    • Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.

Hay gặp trong: lãi ròng, ròng rã, ròng ròng, mua ròng, lỗ ròng, ròng rọc, bán ròng

Xem đủ "ròng" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.