Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dòng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˨˩] · Huế [jawŋ͡m˦˩] ~ [jɔŋ˦˩] · Sài Gòn [jawŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
    • Dòng nước .
    • Nước mắt chảy thành dòng.
  2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
    • Dòng người.
    • Dòng âm thanh.
    • Dòng suy nghĩ.
  3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.
    • Giấy kẻ dòng.
    • Viết mấy dòng.
  4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.
    • Có đứa con trai nối dòng.
  5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục.
    • Dòng văn học yêu nước.
Động từ
  1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.
    • Dòng dây xuống hang.
  2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.
    • Dòng trâu về nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dòng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh line; stream; current · stream · flow
🇰🇷 Tiếng Hàn 줄기 julgi
🇫🇷 Tiếng Pháp la ligne
🇩🇪 Tiếng Đức die Zeile
🇹🇭 Tiếng Thái แนว naew · กระแส krà-sǎe · บรรทัด ban-thát

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dòng"

dòng chảy(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.dòng họCác thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.dòng dõiXem dòng họ.xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.nạ dòngNgười đàn bà đã có con và đứng tuổi.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.dòng thuĐây là chỉ nước mắt.dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.thầy dòngThầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.nhà dòngNơi truyền đạo.mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.

Cấu tạo âm tiết

dòngâm đầu d · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.