động

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
    • Núi đá vôi có nhiều động.
    • Cửa động. — Động tiên (thường dùng để chỉ nơi phong cảnh tuyệt đẹp).
  2. Xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Động người Dao.
  3. (Ph.) . Cồn rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển. Động cát.
  4. "Miền núi" trong phương ngữ Bắc Trung Bộ.
Động từ
  1. Thay đổi phần nào vị trí trong không gian.
    • Gió thổi làm động cành lá.
    • Ngồi im, không dám động.
  2. Có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất không ngừng thay đổi theo thời gian; trái với tĩnh. Trạng thái động.
    • Làm công tác động (thường phải đi lại).
  3. Có những biến đổi trạng thái mạnh mẽ (nói về hiện tượng thiên nhiên).
    • Trời sắp động.
    • Biển động dữ dội.
    • Rừng động gió. — Động trời.
  4. Có dấu hiệu không bình thường cho thấy tình hình không yên, cần đề phòng.
    • Thấy động tên gian vội bỏ chạy.
    • Đánh động.
  5. Chạm vào, hoặc nói chung có quan hệ tác động trực tiếp.
    • Đừng động đến dây điện, nguy hiểm!
    • Rút dây động rừng (tục ngữ).
    • Nói động đến ông ta.
  6. (Dùng trước d., trong một số tổ hợp) . Làm cho hoạt động.
    • Nhà văn động bút.
    • Ngày động hái (bắt đầu mùa gặt).
  7. II k. (dùng đi đôi với là). (kng ). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó). Người bẳn tính, hỏi đến là gắt.
    • Không ốm thì thôi, động ốm là ốm nặng.
    • Vùng này động mưa là úng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "động"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh passive · to touch; to move; cave
🇨🇳 Tiếng Trung 被动 bèi dòng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "động"

lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).hành độngViệc làm có mục đích.động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.tác độngCái, điều tác động.dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.động từTừ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.bất độngKhông cử động.vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.hang độngHang và động nói chung.thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.biến độngSự thay đổi lớn.phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hộiđộng phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.náo độngXao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.