tự động

Tính từ
Tính từ
  1. (Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
    • Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp.
  2. (Máy móc) Có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp.
    • Máy tự động.
    • Điện thoại tự động.
    • Trạm tự động nghiên cứu vũ trụ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 自動.

"tự động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh automatic
🇨🇳 Tiếng Trung 自动 zì dòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 自動 じどう · ひとりでに
🇰🇷 Tiếng Hàn 자동 jadong · 저절로 jeojeolro
🇫🇷 Tiếng Pháp automatique
🇩🇪 Tiếng Đức automatisch
🇹🇭 Tiếng Thái อัตโนมัติ àt-tà-noo-mát
🇮🇹 Tiếng Ý automatico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tự động"

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.