tự động hóa

Động từ
Động từ
  1. Tự động hoá.
  2. Dùng máy móc tự động rộng rãi trong các hoạt động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây con người thực hiện.
    • Tự động hoá sản xuất.

"tự động hóa" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật オートメーション

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tự động hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.