Danh từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [laːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [laːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.
- Lao động chân tay.
- Lao động nghệ thuật.
- Sức lao động.
- Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm.
- Trả lương theo lao động.
- Năng suất lao động.
- Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể.
- Tiết kiệm lao động.
- Hao phí lao động.
- Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp).
- Nhà có hai lao động chính.
- Làm việc.
- Lao động quên mình để xây dựng đất nước.
- Làm việc lao động chân tay.
- Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 勞動.
"lao động" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worker · labor · laborer · labor; to work |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 劳动 láo dòng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 労働 ろうどう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 노동자 nodongja · 근로자 geunroja · 노동 nodong · 근로 geunro |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le travailleur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | труд · работник рабо́тник · трудиться труди́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แรงงาน raeng-ngaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il lavoratore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "lao động"
an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.lao động sốngLao động bỏ ra trong quá trình sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá khứ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.