an toàn lao động

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.
    • Đảm bảo an toàn lao động cho các công nhân.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "an toàn lao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.