toàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "toan"
"toàn" là một từ
Tính từ. Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "toàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "toàn"
toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.toàn quốcCả nước.toàn thểTất cả mọi thành viên.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.toàn thânTất cả thân thể.toàn quyềnMọi quyền lực.toàn thưBộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và ghi chép một cách khoa học.toàn tậpCả bộ sách.toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.toàn tàiCó tài năng đầy đủ.toàn phầnĐủ cả các phần.toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.toàn thiệnTốt hoàn toàn.toàn thịnhPhồn vinh nhất.toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.toàn vẹnCòn nguyên cả.toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.toàn giaCả nhà.toàn quânToàn thể quân đội.toàn thịĐều là.toàn thắngThắng hoàn toàn.toàn lựcTất cả sức lực.toàn bịĐầy đủ, trọn vẹn (cũ).Toàn SơnMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Từ có "toàn" ở sau
an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vẹn toànỞ trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.kiêm toànĐầy đủ cả.bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.định vị toàn cầuXác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.hệ thống định vị toàn cầuHệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.chu toànxem chu tuyềnan toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.Thi ToànNgười đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng giêng năm ấy, Tần Cối vào triều, Thi Toàn cắp đao đâm Cối, không trúng, bị đem hành hình giữa chợ.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngĐại Việt sử ký toàn thưBộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.
Cùng vần "oan", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.