an toàn

Tính từDanh từ
Tính từ
  1. Yên ổn, không còn sợ tai họa.
    • Khu vực này rất an toàn.
  2. Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.
    • cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn
    • van an toàn
Danh từ
  1. Sự Yên ổn.
    • Chú ý đến sự an toàn lao động.
    • An toàn là trên hết.
  2. Điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung.
    • an toàn giao thông

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 安全.

"an toàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh safe · safety · secure · safely · safe; safety · security
🇨🇳 Tiếng Trung 安全 ān quán · 保险 bǎo xiǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 安全 あんぜん
🇰🇷 Tiếng Hàn 안전 anjeon · 안전하다 anjeonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp la sécurité
🇩🇪 Tiếng Đức sicher · die Sicherheit
🇷🇺 Tiếng Nga безопасность безопа́сность · безопасный безопа́сный
🇹🇭 Tiếng Thái ปลอดภัย plàwt-phai
🇮🇹 Tiếng Ý sicuro · la sicurezza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "an toàn"

dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "an toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.