an toàn dịch bệnh

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "an toàn dịch bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.