Danh từ
- Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.
Cấu tạo âm tiết
| an | âm đầu (không) · vần an · thanh ngang |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| dịch | âm đầu d · vần ich · thanh nặng |
| bệnh | âm đầu b · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "an toàn dịch bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.