Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bệnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ênhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "bênh"

"bệnh" là một từ

Danh từ. Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bệnh"

bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.bệnh xáCơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám, chữa bệnh ban đầu hoặc tạm thời trước khi chuyển lên tuyến trên.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).bệnh tìnhTình hình chuyển biến của bệnh.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.bệnh thành tíchGanh đua lập công trạng nhưng không quan tâm nội tại.bệnh binhQuân nhân có bệnh đang phải điều trị.bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bệnh dùng để xét nghiệm nhằm xác định bản chất tế bào học và mô bệnh học.bệnh lý.bệnh ánTài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.bệnh tâm thầnMột loại bệnh làm cho người khác bị điên hay khùng.bệnh sửDiễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.

Từ có "bệnh" ở sau

chữa bệnhDùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.căn bệnhNguyên nhân của bệnh.khám bệnhXem xét thân thể người ốm để nghiên cứu triệu chứng mà đoán bệnh và định cách điều trị.trị bệnhChữa bệnh.phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.mô bệnh họcKhoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những hoàn cảnh bệnh lí khác nhau.tạ bệnhGiả vờ ốm.thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.dịch bệnhBệnh gây thành dịch.bạo bệnhBệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.tật bệnhBệnh nói chung.người bệnhxem bệnh nhânủ bệnhỞ trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.ngã bệnhBị bệnh nặng.chẩn bệnhChẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.lâm bệnhBị mắc bệnh.trá bệnhGiả xưng là có bệnh.thụ bệnhMắc bệnh.mầm bệnhNguyên nhân sinh ra bệnh.thông bệnhTật xấu chung của nhiều người.Vạn Bệnh Hồi XuânSách y học cổ truyền của Cung Đình Hiền thời nhà Minh.sâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.tâm bệnhBệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.giường bệnhGiường ở bệnh viện.nhiễm bệnhBị lây bệnh.tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.chứng bệnhBệnh (nói khái quát)trọng bệnhBệnh nặng.

Cùng vần "ênh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.