Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tăng bệnh

Tính từ
Tính từ
  1. Tình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.

Cấu tạo âm tiết

tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tăng bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.