Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thời bệnh

Danh từ
Danh từ
  1. Những tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.
  2. Bệnh dịch phát sinh ra theo từng thời tiết nhất định.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thời bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.