Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.
- (Nghĩa bóng) Khi người ta cùng ở một hoàn cảnh giống nhau thì người ta thông cảm với nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 同病相憐.
"đồng bệnh tương lân" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 同病相憐 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 同病相憐む |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| bệnh | âm đầu b · vần ênh · thanh nặng |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| lân | âm đầu l · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đồng bệnh tương lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.