Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng bệnh tương lân

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.
  2. (Nghĩa bóng) Khi người ta cùng ở một hoàn cảnh giống nhau thì người ta thông cảm với nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 同病相憐.

"đồng bệnh tương lân" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 同病相憐
🇯🇵 Tiếng Nhật 同病相憐む

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
lânâm đầu l · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng bệnh tương lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.