lân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lân"
"lân" là một từ
Danh từ, Động từ. Kì lân (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lân"
lân cận(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.lân líXóm làng.lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.lân tuấtThương xót.lân bàngLáng giềng.lân quốcQuốc gia cạnh quốc gia.lân tinhCũ Phốt pho.lân nhiCon giai, ví như con lân, con phượng mới sinh.lân bangNước láng giềng.
Từ có "lân" ở sau
đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.tiểu lânTên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.hương lânLàng xóm, ý nói.phân lânPhân bón có nhiều chất phốt-pho.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.thông lânHàng xóm láng giềng gần gũi.lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".Thanh LânMột xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.gót lânChỉ con cháu có tài có đức.tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.dần lânLân la dần dần.Tân LânMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.