đông lân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".

Từ, cụm từ chứa "đông lân"

Cấu tạo âm tiết

đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang
lânâm đầu l · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đông lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.