Thành ngữ
- Cây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
Cấu tạo âm tiết
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| là | âm đầu l · vần a · thanh huyền |
| ngọn | âm đầu ng · vần on · thanh nặng |
| đông | âm đầu đ · vần ông · thanh ngang |
| lân | âm đầu l · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hải đường là ngọn đông lân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.