đông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 118 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đông"
"đông" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đông"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đông"
Đông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.đông đúcRất đông người.đông đặcRất đông người.đông bắcỞ giữa phương Đông và phương Bắc.Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.Đông TimorMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Đông Timor.Đông Hưng.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.Đông KếtMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.Đông NamPhía Đông phương Nam.đông chíTên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.đông phươngThuộc về các nước phương đông.đông sàngGiường bên đông, ý nói.Đông LăngTức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.đông duĐưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị cho công cuộc đấu tranh giành lại độc lập trong giai đoạn đầu thế kỷ 20.Đông DươngBán đảo gồm Lào, Cao Miên, Việt Nam và Đông Bắc Thái Lan.Đông HảiKhu vực biển Hoa Đông của Trung Quốcđông sươngThạch rau câu.đông lyGiậu bên đông, nơi trồng các thứ hoa đẹp.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.Đông Lào(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.Đông Ngàn.Đông Bắc ÁVùng cực Tây Thái Bình Dương, lấy văn minh Trung Hoa làm chủ đạo.đông cungCung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.đông quânCũng như đông hoàng là chúa xuân.
Từ có "đông" ở sau
đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viênSơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.số đôngPhần lớn.Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.An Hải ĐôngMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.quần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.An Phú ĐôngMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Thái ĐôngMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.Tân Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình Trung ĐôngMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thạnh Đông BMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Bình Hoà ĐôngMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.lập đôngTiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng Mười âm lịch.Tân Nhuận ĐôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thành ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tường đôngBức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Việt ĐôngChỉ tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc) ở về phía đông sông Việt, nên gọi là Việt Đông.Vị ĐôngMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Tân Hội ĐôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Thạnh ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Hiệp (Kiên Giang), h. Tân Châu (Tây Ninh), Việt Nam.Vĩnh Phú ĐôngMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Trường ĐôngMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.Bình ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.Vang Quới ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Triệu ĐôngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Tân Đông HiệpMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Thới An ĐôngMột xã Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.ghi đôngBộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.