lông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lông"
Từ bắt đầu bằng "lông"
lông vũLông của loài chim.lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.lông miLông mọc ở rìa mi mắt.lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.lông ngôngNói dáng người cao ngỏng.lông lốcQuay lăn đi.lông láLông nói chung, thường nói đến lông rậm.lông xướcLông vũ mọc ngược lên.lông quặmLông mi quặp vào, quét lên lòng mắt.lông măngThứ lông vũ non.lông buồnTính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.lông náchCòn gọi cây ráy.lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.lông nheoLông mọc ở rìa hai mi mắt.lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.lông tơLông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.lông ba lông bôngxem lông bông
Từ có "lông" ở sau
cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.chân lôngxem lỗ chân lôngmơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lôngquạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.lông ba lông bôngxem lông bôngchất ni lôngXem ni lôngnón lôngNón làm bằng lông ngỗng.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.rỉa lôngNói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.