lông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ

Cấu tạo

lâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lông"

Từ bắt đầu bằng "lông"

Từ có "lông" ở sau

cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.chân lôngxem lỗ chân lôngmơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lôngquạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.lông ba lông bôngxem lông bôngchất ni lôngXem ni lôngnón lôngNón làm bằng lông ngỗng.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.rỉa lôngNói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.