lồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lông"

"lồng" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lồng"

Từ có "lồng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.