lồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lông"
"lồng" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lồng"
lồng đènThứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.lồng bồngBồng lên, xù ra.lồng cồngCó nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.lồng ấpĐồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.lồng sấyĐồ đan bằng tre dùng để lò than ở trong mà sấy.lồng hổngNói trẻ con hỗn láo và vòi vĩnh vì được quá nuông chiều.lồng bànĐồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.lồng tuật(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.lồng lộnHung hăng vì tức giận.lồng oảnKhuôn để đóng oản.
Từ có "lồng" ở sau
chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.phới lồngDụng cụ dùng để đánh trứng khi làm bánh.sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.đèn lồngxem lồng đèncá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.nhãn lồngThứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.