Định nghĩa
- Đồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lồng ấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.