ấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "âp"
"ấp" là một từ
Danh từ, Động từ. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ấp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ấp"
ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.ấp ủGiữ ở trong lòng.ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).ấp úngTừ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.ấp iuÔm ấp và nâng niu.ấp dân sinhxem ấp chiến lược.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.ấp a ấp úng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
Từ có "ấp" ở sau
ôm ấpÔm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.thái ấp(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.lò ấpMột loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.e ấpRụt rè, lưỡng lự.ấp a ấp úng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)lồng ấpĐồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.