Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấp chiến lược

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ấpâm đầu (không) · vần âp · thanh sắc
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
lượcâm đầu l · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ấp chiến lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.