厭
yêmHán Việt
ápHán Việt · Nôm
ấpHán Việt
yểmHán Việt · Nôm
yếmHán Việt · Nôm
ướmNôm
hiếmNôm
imNôm
êmNôm
ếmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53AD
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- yêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "yêm" · âm tiết yêm
- áp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "áp" · âm tiết áp
- ấp — Hán Việt. Chữ cùng âm "ấp" · âm tiết ấp
- yểm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yểm" · âm tiết yểm
- yếm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yếm" · âm tiết yếm
- ướm — Nôm. Chữ cùng âm "ướm" · âm tiết ướm
- hiếm — Nôm. Chữ cùng âm "hiếm" · âm tiết hiếm
- im — Nôm. Chữ cùng âm "im" · âm tiết im
- êm — Nôm. Chữ cùng âm "êm" · âm tiết êm
- ếm — Nôm. Chữ cùng âm "ếm" · âm tiết ếm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 厭 theo lối Nôm
êmTrgt.ápĐặt sát vào.yếmVuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.hiếmÍt có, ít gặp.imYên lặng, không động đậy.ếmÁm ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.ướmĐặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.yểmChôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dislike, detest, reject; satiate
Giản thể và phồn thể
Chữ 厭 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "yêm"
Chữ khác cũng đọc là "áp"
Chữ khác cũng đọc là "ấp"
Chữ khác cũng đọc là "yểm"
Chữ khác cũng đọc là "yếm"
Chữ khác cũng đọc là "ướm"
Chữ khác cũng đọc là "hiếm"
Chữ khác cũng đọc là "im"
Chữ khác cũng đọc là "êm"
Chữ khác cũng đọc là "ếm"
Chữ cùng bộ 厂
原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厢sương厦hạ厨trù𠫆đầy厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厘li厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 厭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 厭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).