yếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "yêm"
"yếm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "yếm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "yếm"
yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí.yếm thếCó tư tưởng chán đời.yếm dãiMảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.