Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yếm dãi

Danh từ
Danh từ
  1. Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.

Cấu tạo âm tiết

yếmâm đầu (không) · vần yêm · thanh sắc
dãiâm đầu d · vần ai · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "yếm dãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.