Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yếm

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần yêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔiəm˧˦] · Huế [ʔiəm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔiəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.
    • Yếm điều em hãy còn màu ; Răng đen da trắng, mái đầu còn xanh.
  2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ.
    • Yếm cua.
    • Yếm rùa.
  3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò.
    • Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.
Tính từ
  1. Yếu đuối, hèn nhát, tính tình mềm mại như phiến vải làm yếm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "yếm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"yếm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bib; bodice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "yếm"

Cấu tạo âm tiết

yếmâm đầu (không) · vần yêm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "yếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.