𧞣
yếmNôm
ướmNôm
Chữ Nôm U+277A3
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- yếm — Nôm. Chữ cùng âm "yếm" · âm tiết yếm
- ướm — Nôm. Chữ cùng âm "ướm" · âm tiết ướm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𧞣 theo lối Nôm
yếmVuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.ướmĐặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.
Giản thể và phồn thể
Chữ 𧞣 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "yếm"
Chữ khác cũng đọc là "ướm"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𧞣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𧞣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).