衣
Bộ thủ số 145 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ y.
285 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+-2 1+0 2+2 3+3 7+4 19+5 32+6 26+7 24+8 38+9 23+10 25+11 22+12 20+13 13+14 8+15 4+16 7+17 4+18 2+19 3+21 1+28 1
+-2 nét 1 chữ
Chính bộ 2 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 7 chữ
+4 nét 19 chữ
衰suy, thoa衷tà, trung袂duệ, mê衲nột, nạp袄áo衮tùng, cổn衾khâm, câm衭tốt, phu衳tùng, chung衴đùm衿khâm, câm袀quân衯phân䘠bạt衶chung衸chỉ, kỳ衹chỉ, kỳ衺tà𧘸xòn
+5 nét 32 chữ
被bị, bí袋đại, đẫy袍bào, bâu袖tụ袜miệt, mạt袌bào, bao袢phiền, phán袤trật, mậu袭tập袈cà, già袏tá, tả袑chéo, xéo袗chẩn, chân袩xem, chêm袒đản, đãn袕huyệt袘dị袙phất, phạ袟trật, dật袠trật, dật袧khu袨huyễn袬dục𧙀lúp袊lãnh袎áo袚phất, phật袞tùng, cổn袥thác袦quật袪khư, khu袮chỉ
+6 nét 26 chữ
裂liệt, rách裁trài袱phục, phất装trang䘮táng, tang袴khố, khoá袷kiếp, cáp袵nhậm, nhẫm袯bát袸tiến袹mạt袺kiết, kết袽như裆đang, đương𧙷lượt𧙻lốt𧙼rách𧙽truồng裀nhân䘨hiệu䘪sung袼các袾chu, châu裈côn裉khẳng, khấn𧙥đổng, lung
+7 nét 24 chữ
補bổ, bỏ裝trang裕dụ, dũ裤khố裙quần裊nẻo, nêu裎trình, chình裒bâu, biều𧚟váy, vá裘cừu, cầu裛ấp裞thuế裠quần裣liễm, liêm𧚠sống裔duệ, dệ裋thấu, thụ裌hiệp, giáp裓cức, giới裗lưu裚tiết裟sa裥cán, giản𧚢xống
+8 nét 38 chữ
裳thường裹khoả, khoã裱phiếu, biểu裴bùi, bồi裸khoả, loả製chế, siết裨bài, tỳ裭trị, sỉ裵bồi, bùi褂quái, quải𧛇tràng, chàng𧛋nệm, đệm裯chủ, đao裾cứ, cư䘹tốt裮xương裺am, yểm𧚭mền𧛈lụn𧛉may𧛊rách𧛌vạt裲lưỡng䘳khâm, câm䘴tùng䘺trán䘼uyên, oản䘽ngải, nghê䘾quản䘿quật䙀banh䙂tùng裧xiêm, tê裩côn裬lăng裶phi裼thích, tích𧛆đụp
+9 nét 23 chữ
複phục, phúc褒bao, bầu裦bao, bầu褐cát, hạt褓bửu, bảo褌côn褕du褛lũ, lủ䙊dải褊biên, biền褎bao, dữu褏dữu, hựu褙bồi褚trừ, trử𧛞hò𧛷tơi䙃đoạ, hội䙌hội褔phúc褖lãnh, suyền褝đơn, đan𧛗đột𧛶đãy
+10 nét 25 chữ
褲khố褥nhục褫trị, sỉ褩bàn, ban褪thoái, thối褞ôn褠câu, gấu褡áp, đáp褢biều, hoài褧quýnh, đắng褮huỳnh, anh褯giải, tạ褰khiên褱hoài褴lam𧛼tã𧜐trễ𧜖chăn𧜗mớ𧜘viền褦nại, lặc褟tháp, triệp𧛾kháp𧜁sái𧜙xống
+11 nét 22 chữ
襂sam, sâm襃bao, bậu褸lũ䙚nẻo, nếu褶chiệp, tập褻nghệ, tiết襁cưỡng𧜞mãn, mấn𧜣nẻo𧜵đai𧜺bâu䙔âu, hội䙖banh褵li, ly褹nghệ, điệp褼tiên褾biểu襀tích襄tương襔mãn𧜹xười𧜻đũng
+12 nét 20 chữ
襆bọc, buộc襊toát, túi𧝓đệm, đùm襌đơn, đan襍tạp, tập襎phiên, vải襐tượng襒biết襓mãn, nhiêu𧝦rách𧝨chéo襏bát, phất䙡hội䙢tặng襇cán, giản襈soạn襉cán, giản襕lan𧝧chẻn𧝩toàng
+13 nét 13 chữ
襘quái, gối襟khâm, câm襖áo襚tuỳ, toại襜chêm, chiêm襛nông, nùng襠đang, đương襡thục, độc𧞊giải, dải𧞋rèm襝liễm, liêm襞tích, bích襢triển, đản
+14 nét 8 chữ
+15 nét 4 chữ
+16 nét 7 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 3 chữ
+21 nét 1 chữ
+28 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).