襬
biHán Việt · Nôm
bãiHán Việt · Nôm
bàiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+896C
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bi" · âm tiết bi
- bãi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bãi" · âm tiết bãi
- bài — Nôm. Chữ cùng âm "bài" · âm tiết bài
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 襬 theo lối Nôm
bàiCông trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.bãiKhoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.biViên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lower part of a robe
Giản thể và phồn thể
Chữ 襬 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bi"
Chữ khác cũng đọc là "bãi"
Chữ khác cũng đọc là "bài"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 襬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 襬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).