bãi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːj˦ˀ˥] · Huế [ʔɓaːj˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.
- Bãi phù sa.
- Bãi biển.
- Ở đất bãi.
- Bãi dâu — bãi trồng dâu
- Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó.
- Bãi sa mạc.
- Bãi tha ma.
- Bãi mìn (bãi cài mìn).
- Bãi chiến trường (nơi quân hai bên đánh nhau).
- Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra.
- Bãi phân.
- Bãi cốt trầu.
- (Id.) Bãi thải; dùng (kng.) để chỉ đồ đạc cũ, đã thải loại.
- Xe bãi.
- Đồ bãi (đồ cũ).
- (Kết hợp hạn chế) . Xong, hết một buổi làm việc gì; tan.
- Bãi chầu.
- Trống bãi học.
- (Cũ) . Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa.
- Bãi một viên quan.
- Bãi sưu thuế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bãi"
罢bì, bãi摆bi, bãi䆉bả, bãi猈bãi捭bài, bác, bách, bãi襬bi, bãi拼phanh, banh, biền, bính, bãi掰phách, bai, bãi罷bì, bãi擺bài, bãi𦋼bãi擺bãi捭bãi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bãi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | beach; yard; area |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | площадка площа́дка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลาน laan |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | oever · kust · terrein · sluiten · beëindigen · wegdoen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bãi"
bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.bãi biểnDạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.bãi nhiệmQuyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).bãi bỏBỏ đi, không thi hành nữa.bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.bãi côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.bãi thảiBãi chứa chất thải, như khoáng sản không đạt yêu cầu hay phế liệu thải ra của mỏ, của một số nhà máy.bãi bể nương dâu.bãi chầuKết thúc buổi chầu trong triều đình.bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi như giảm học phí, mở rộng dân chủ.bãi soiBãi phù sa nổi lên giữa sông.bãi chợCùng nhau nghỉ buôn bán (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân).bãi trườngCho nghỉ học một thời gian nhất định.tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.bãi tha maNơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.bật bãi(lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.bãi thựcĐấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn.Bãi ThơmMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.đồng bãiChân ruộng được khai thác trên các bãi ven sông.bãi thịBãi chợ.Bãi BùngMột mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km về phía tây nam. Mũi đất đang phát triển. Rừng ngập mặn.bãi nạiThôi, huỷ bỏ, không khiếu nại, kiện tụng nữa.bãi bồiĐất do phù sa bồi nên.bãi tậpBãi dùng để tập luyện và thao diễn.Bãi TrànhMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bãi CháyMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.bãi triềuxem bãi chầubãi tắmBãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi.bãi cáVùng sông hoặc biển có rất nhiều cá đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc để đẻ.Bãi SậyMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Bãi Cát Vàngxem Hoàng Sa (quần đảo).tổng bãi thịCuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.