Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bãi chầu

Động từ
Động từ
  1. Kết thúc buổi chầu trong triều đình.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã
chầuâm đầu ch · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bãi chầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.