chầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "châu"
"chầu" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chầu"
chầu rìaBị đẩy ra khỏi một sinh hoạt nào, nói theo cách thông tục, thiếu đứng đắn.chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.
Từ có "chầu" ở sau
bãi chầuKết thúc buổi chầu trong triều đình.trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.về chầu trờiXem chết
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.